Hình nền cho deaths
BeDict Logo

deaths

/dɛθs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự qua đời của bà tôi khiến cả gia đình vô cùng đau buồn.
noun

Ví dụ :

Khi Thần Chết bước vào, một cơn ớn lạnh lan tỏa khắp căn phòng.