verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, đi vòng quanh (bằng đường biển). To travel completely around somewhere or something, especially by sail. Ví dụ : "We circumnavigated the Mediterranean." Chúng tôi đã đi thuyền vòng quanh Địa Trung Hải. nautical sailing geography world ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, né tránh. To circumvent or bypass. Ví dụ : "To avoid the traffic jam, I circumnavigated the city by taking the less-used side streets. " Để tránh kẹt xe, tôi đã đi vòng quanh thành phố bằng những con đường nhỏ ít người đi để né đường chính. nautical sailing world geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh thế giới bằng đường biển, đi vòng quanh trái đất bằng đường biển. To sail around the world. Ví dụ : "The sailor planned to circumnavigate the globe in his small boat. " Người thủy thủ lên kế hoạch đi vòng quanh thế giới bằng thuyền nhỏ của mình. world nautical sailing geography ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc