Hình nền cho circumnavigate
BeDict Logo

circumnavigate

/ˌsə.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ /ˌsɝ.kəmˈnæv.ɪ.ɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Đi vòng quanh, đi vòng quanh (bằng đường biển).

Ví dụ :

"We circumnavigated the Mediterranean."
Chúng tôi đã đi thuyền vòng quanh Địa Trung Hải.