verb🔗ShareLách, né tránh, đi đường vòng. To avoid or get around something; to bypass"To circumvent the traffic jam, Sarah took a different route to school. "Để lách kẹt xe, Sarah đã đi một con đường khác đến trường.actionwaylawgovernmentpoliticsbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao vây, vây hãm. To surround or besiege"The army sought to circumvent the city, cutting off its supply lines and forcing it to surrender. "Quân đội tìm cách bao vây thành phố, cắt đứt đường tiếp tế và buộc thành phố đầu hàng.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLách, né tránh, vượt mặt. To outwit or outsmart"The student cleverly circumvented the difficult math problem by using a shortcut. "Bạn học sinh đó đã khéo léo lách qua bài toán khó bằng cách sử dụng một mẹo giải nhanh.actionabilitywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc