Hình nền cho circumvent
BeDict Logo

circumvent

/ˌsɜːrkəmˈvɛnt/ /ˌsɜːrkəmˈvɛnt/

Định nghĩa

verb

Lách, né tránh, đi đường vòng.

Ví dụ :

"To circumvent the traffic jam, Sarah took a different route to school. "
Để lách kẹt xe, Sarah đã đi một con đường khác đến trường.