noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, đường tránh. A road that passes around something, such as a residential area Ví dụ : "The new bypass road avoids the congested neighborhood, making the commute to school much faster. " Con đường tránh mới giúp tránh được khu dân cư đông đúc, nhờ đó việc đi học nhanh hơn rất nhiều. area way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, lối tắt. A circumvention Ví dụ : "The student's illness created a bypass of the usual school schedule. " Việc học sinh bị ốm đã tạo ra một lối tắt, khiến lịch học thông thường của trường bị bỏ qua. way technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn ống vòng, đường vòng. A section of pipe that conducts a fluid around some other fixture Ví dụ : "The plumber installed a bypass to reroute the water around the faulty washing machine. " Người thợ sửa ống nước đã lắp một đoạn ống vòng để chuyển hướng nước, không cho chảy qua cái máy giặt bị hỏng. utility part device technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng. An electrical shunt Ví dụ : "The electrician installed a bypass to redirect the electrical current around the damaged wire. " Người thợ điện đã lắp một đường vòng để chuyển hướng dòng điện, tránh đoạn dây bị hỏng. electronics device electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, cầu nối. An alternative passage created to divert a bodily fluid around a damaged organ; the surgical procedure to construct such a bypass Ví dụ : "After the heart attack, the doctor recommended a bypass to improve blood flow to the heart. " Sau cơn đau tim, bác sĩ khuyên nên thực hiện phẫu thuật tạo cầu nối mạch vành để cải thiện lưu lượng máu đến tim. medicine organ anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng, đi đường vòng, né tránh. To avoid an obstacle etc, by constructing or using a bypass Ví dụ : "Because the main road was flooded, we had to bypass it by taking a dirt road through the fields. " Vì đường chính bị ngập nên chúng tôi phải đi đường vòng, men theo một con đường đất xuyên qua đồng ruộng. technical way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ qua, lờ đi, đi đường vòng, vượt qua. To ignore the usual channels or procedures Ví dụ : "To avoid the usual lunch line, she bypassed the cafeteria and bought her lunch from the deli. " Để tránh xếp hàng chờ ăn trưa như mọi khi, cô ấy đã bỏ qua căng-tin và mua đồ ăn trưa từ cửa hàng bán đồ nguội. organization business technology government process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc