Hình nền cho bypass
BeDict Logo

bypass

/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Định nghĩa

noun

Đường vòng, đường tránh.

Ví dụ :

Con đường tránh mới giúp tránh được khu dân cư đông đúc, nhờ đó việc đi học nhanh hơn rất nhiều.
noun

Ví dụ :

Sau cơn đau tim, bác sĩ khuyên nên thực hiện phẫu thuật tạo cầu nối mạch vành để cải thiện lưu lượng máu đến tim.