Hình nền cho circumnavigated
BeDict Logo

circumnavigated

/ˌsɜːrkəmˈnævɪɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đi vòng quanh, đi vòng quanh bằng đường biển.

Ví dụ :

"We circumnavigated the Mediterranean."
Chúng tôi đã đi thuyền vòng quanh Địa Trung Hải.
verb

Đi vòng quanh thế giới bằng đường biển, đi vòng quanh trái đất bằng đường biển.

Ví dụ :

"In 1522, Magellan's expedition successfully circumnavigated the globe, proving the Earth was round. "
Năm 1522, đoàn thám hiểm của Magellan đã đi vòng quanh thế giới bằng đường biển thành công, chứng minh rằng Trái Đất hình tròn.