verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, đi vòng quanh bằng đường biển. To travel completely around somewhere or something, especially by sail. Ví dụ : "We circumnavigated the Mediterranean." Chúng tôi đã đi thuyền vòng quanh Địa Trung Hải. nautical sailing world geography ocean history vehicle achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, lượn quanh. To circumvent or bypass. Ví dụ : "Because of the traffic jam on Main Street, we circumnavigated it by taking the back roads. " Vì kẹt xe ở đường chính, chúng tôi đã đi vòng con đường đó bằng cách đi đường vòng phía sau. nautical sailing world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh thế giới bằng đường biển, đi vòng quanh trái đất bằng đường biển. To sail around the world. Ví dụ : "In 1522, Magellan's expedition successfully circumnavigated the globe, proving the Earth was round. " Năm 1522, đoàn thám hiểm của Magellan đã đi vòng quanh thế giới bằng đường biển thành công, chứng minh rằng Trái Đất hình tròn. nautical sailing world ocean geography history achievement vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc