noun🔗ShareSự rõ ràng, sự minh bạch. The property of being lucid, lucidness."The lucidity of his answers argued against his being insane or confused."Sự rõ ràng trong câu trả lời của anh ta cho thấy anh ta không hề điên loạn hay bối rối.mindqualitybeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTỉnh thức trong giấc mơ, sự tỉnh táo trong giấc mơ. The state of being aware that one is dreaming, i.e. being in a lucid dream."During the dream, Sarah experienced a moment of lucidity, realizing she was dreaming and could control the events. "Trong giấc mơ, Sarah chợt có được sự tỉnh táo trong giấc mơ, nhận ra mình đang mơ và có thể điều khiển mọi chuyện xảy ra.mindsensationbeingphenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc