Hình nền cho lucidity
BeDict Logo

lucidity

/luˈsɪdəti/

Định nghĩa

noun

Sự rõ ràng, sự minh bạch.

The property of being lucid, lucidness.

Ví dụ :

Sự rõ ràng trong câu trả lời của anh ta cho thấy anh ta không hề điên loạn hay bối rối.
noun

Tỉnh thức trong giấc mơ, sự tỉnh táo trong giấc mơ.

Ví dụ :

Trong giấc mơ, Sarah chợt có được sự tỉnh táo trong giấc mơ, nhận ra mình đang mơ và có thể điều khiển mọi chuyện xảy ra.