adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây ngô, không biết gì, thiếu hiểu biết. Lacking knowledge or understanding; uninformed. Ví dụ : "Since he's never cooked before, he's completely clueless about how to make pasta. " Vì chưa từng nấu ăn bao giờ, anh ấy hoàn toàn ngây ngô về cách làm mì pasta. attitude character human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngờ nghệch, không biết gì, không manh mối. Without any clues or hints. Ví dụ : "The student was clueless about the upcoming history test; he hadn't read any of the assigned chapters. " Cậu sinh viên đó ngờ nghệch về bài kiểm tra lịch sử sắp tới; cậu ta chưa đọc một chương nào được giao cả. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc