Hình nền cho coachman
BeDict Logo

coachman

/ˈkəʊt͡ʃmən/ /ˈkoʊt͡ʃmən/

Định nghĩa

noun

Người đánh xe ngựa, Xa phu.

Ví dụ :

Người đánh xe ngựa điều khiển cỗ xe ngựa một cách điêu luyện qua quảng trường thị trấn đông đúc.