

coexisted
Định nghĩa
Từ liên quan
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
indigenous adjective
/ɪnˈdɪdʒɪnəs/ /ɪnˈdɪdʒənəs/
Bản địa, bản xứ, nguyên gốc.
"The Australian Aboriginal people are the indigenous inhabitants of the continent. "
Người thổ dân Úc là những cư dân bản địa của lục địa này.