verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia ngăn, phân loại. To separate something into different categories or compartments. Ví dụ : "To manage her time effectively, she compartmentalised her tasks, assigning different hours for work, studying, and family time. " Để quản lý thời gian hiệu quả, cô ấy chia các công việc ra thành từng nhóm riêng, phân bổ giờ giấc khác nhau cho công việc, học tập và thời gian dành cho gia đình. organization mind business society system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc