Hình nền cho compartmentalised
BeDict Logo

compartmentalised

/kəmˌpɑːrtˈmɛntəˌlaɪzd/ /kəmˌpɑːrtˈmɛntəˌlɑɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để quản lý thời gian hiệu quả, cô ấy chia các công việc ra thành từng nhóm riêng, phân bổ giờ giấc khác nhau cho công việc, học tập và thời gian dành cho gia đình.