verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than phiền, kêu ca, phàn nàn. To express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment. Ví dụ : "Joe was always complaining about the noise made by his neighbours." Joe lúc nào cũng than phiền về tiếng ồn do hàng xóm gây ra. emotion attitude sensation character human essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, tố cáo. To make a formal accusation or bring a formal charge. Ví dụ : "The student complained to the teacher about the unfair grading policy. " Học sinh đã khiếu nại với giáo viên về chính sách chấm điểm bất công. law action communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu kin kít, rít. To creak or squeak, as a timber or wheel. Ví dụ : "the complaining bed-springs" Những cái lò xo giường kêu cót két. sound machine essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc