noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cót két, tiếng kêu răng rắc. The sound produced by anything that creaks; a creaking. Ví dụ : "The old wooden floorboards made a loud creak as Grandma walked across the room. " Sàn gỗ cũ kêu cót két rất lớn khi bà nội bước qua phòng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu răng rắc. To make a prolonged sharp grating or squeaking sound, as by the friction of hard substances. Ví dụ : "The old wooden floorboards creaked loudly as Sarah walked across them. " Những tấm ván sàn gỗ cũ kêu cót két rất lớn khi Sarah bước qua. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, kêu răng rắc. To produce a creaking sound with. Ví dụ : "The old wooden stairs creak when I walk up them. " Cầu thang gỗ cũ kêu cót két mỗi khi tôi bước lên. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cót két, ọp ẹp. To suffer from strain or old age. Ví dụ : "My grandmother's knees creak a lot; she's getting on in years. " Đầu gối của bà tôi kêu ọp ẹp nhiều lắm; bà cũng có tuổi rồi. age wear condition sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc