noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vữa trát tường, lớp vữa trát. Stucco or plaster applied to walls (mostly to outside masonry walls). Ví dụ : "The building's exterior features beautiful, textured renders that protect the brick from the elements. " Mặt ngoài của tòa nhà có những lớp vữa trát tường vân đẹp mắt, giúp bảo vệ gạch khỏi tác động của thời tiết. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết xuất, hình kết xuất. A digital image produced by rendering a model. Ví dụ : "A low-resolution render might look blocky." Một hình kết xuất độ phân giải thấp có thể trông bị rỗ (hoặc vỡ hình). computing technology media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, sự đầu hàng. A surrender. Ví dụ : "The general's demand for unconditional renders was met with stunned silence. " Yêu cầu của vị tướng về việc đầu hàng vô điều kiện đã khiến mọi người im lặng kinh ngạc. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thuê, tiền trả. A return; a payment of rent. Ví dụ : "The monthly rent renders are due on the 15th of each month. " Tiền thuê nhà hàng tháng phải trả vào ngày 15 mỗi tháng. property finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản tường trình, lời khai. An account given; a statement. Ví dụ : "The teacher asked for detailed renders of the experiment's results from each student. " Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh nộp bản tường trình chi tiết về kết quả thí nghiệm. statement communication language writing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho, khiến cho, biến thành. (ditransitive) To cause to become. Ví dụ : "The shot rendered her immobile." Cú bắn đó khiến cô ấy bất động. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn giải, giải thích, chuyển ngữ. To interpret, give an interpretation or rendition of. Ví dụ : "The pianist rendered the Beethoven sonata beautifully." Người nghệ sĩ piano diễn giải bản sonata của Beethoven một cách tuyệt vời. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch, chuyển ngữ. To translate into another language. Ví dụ : "to render Latin into English" Dịch tiếng Latin sang tiếng Anh. language communication linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền lại, để lại. To pass down. Ví dụ : "render a verdict (i.e., deliver a judgment)" Đưa ra phán quyết. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lại, hoàn trả. To make over as a return. Ví dụ : "They had to render the estate." Họ phải hoàn trả lại khu bất động sản đó. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, hoàn trả, cung cấp. To give; to give back; to deliver. Ví dụ : "render aid; render money" Cung cấp viện trợ; trả tiền. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, nhượng bộ, bỏ cuộc. To give up; to yield; to surrender. Ví dụ : "After hours of arguing, the stubborn child finally renders to his parents' request and goes to bed. " Sau nhiều giờ cãi vã, đứa trẻ bướng bỉnh cuối cùng cũng chịu thua yêu cầu của bố mẹ và đi ngủ. action military politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất, hiển thị, dựng hình. To transform (a model) into a display on the screen or other media. Ví dụ : "rendering images" Dựng hình ảnh. technology computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc và chuyển giao bí mật, dẫn độ bí mật. To capture and turn over to another country secretly and extrajudicially. Ví dụ : "The government secretly rendered the suspected criminal to a foreign nation for interrogation. " Chính phủ đã bí mật bắt cóc và chuyển giao nghi phạm tội phạm cho một quốc gia khác để thẩm vấn. politics government law military state nation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế biến, làm tan chảy. To convert waste animal tissue into a usable byproduct. Ví dụ : "rendering of fat into soap" Việc chế biến mỡ thành xà phòng. animal agriculture food business industry science technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươm mỡ, chảy mỡ. To have fat drip off meat from cooking. Ví dụ : "Bacon is very fatty when raw; however, most of the fat will render during cooking." Thịt xông khói sống rất nhiều mỡ; tuy nhiên, phần lớn mỡ sẽ tươm ra trong quá trình chiên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, tô, bả. To cover a wall with a layer of plaster. Ví dụ : "to render with stucco" Trát tường bằng vữa stucco. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuồn, trượt qua. To pass; to run; said of the passage of a rope through a block, eyelet, etc. Ví dụ : "A rope renders well, that is, passes freely." Sợi dây tuồn dễ dàng, tức là trượt qua một cách trơn tru. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, trao, nộp. To yield or give way. Ví dụ : "The heavy rain rendered the road impassable. " Cơn mưa lớn khiến con đường không thể đi lại được nữa. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, hoàn trả, phục hồi. To return; to pay back; to restore. Ví dụ : ""The student renders thanks to the teacher for her help." " Học sinh bày tỏ lòng biết ơn đối với cô giáo vì sự giúp đỡ của cô. economy business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To inflict, as a retribution; to requite. Ví dụ : "Because John consistently lied to his friends, they no longer trusted him, and this isolation renders a just punishment for his dishonesty. " Vì John liên tục nói dối bạn bè, họ không còn tin tưởng anh ta nữa, và sự cô lập này báo thù một cách thích đáng cho sự không trung thực của anh ta. action moral value law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xé, người tước. One who rends. Ví dụ : "The football renders was a key figure in the team's success. " Những người có khả năng xé toạc hàng phòng ngự đối phương là yếu tố quan trọng làm nên thành công của đội bóng. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc