Hình nền cho renders
BeDict Logo

renders

/ˈrɛndərz/

Định nghĩa

noun

Vữa trát tường, lớp vữa trát.

Ví dụ :

Mặt ngoài của tòa nhà có những lớp vữa trát tường vân đẹp mắt, giúp bảo vệ gạch khỏi tác động của thời tiết.
verb

Bắt cóc và chuyển giao bí mật, dẫn độ bí mật.

Ví dụ :

Chính phủ đã bí mật bắt cóc và chuyển giao nghi phạm tội phạm cho một quốc gia khác để thẩm vấn.
verb

Báo thù, trả thù.

Ví dụ :

John liên tục nói dối bạn bè, họ không còn tin tưởng anh ta nữa, và sự cô lập này báo thù một cách thích đáng cho sự không trung thực của anh ta.
noun

Người xé, người tước.

Ví dụ :

"The football renders was a key figure in the team's success. "
Những người có khả năng xé toạc hàng phòng ngự đối phương là yếu tố quan trọng làm nên thành công của đội bóng.