Hình nền cho entanglement
BeDict Logo

entanglement

/ɪnˈtæŋɡəlmənt/ /ɛnˈtæŋɡəlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự vướng mắc, sự rối ren, tình trạng phức tạp.

Ví dụ :

Sự vướng mắc phức tạp giữa các hoạt động ngoại khóa, bài tập về nhà và trách nhiệm gia đình khiến lịch trình của Sarah trở nên quá tải.
noun

Chướng ngại vật, vật cản.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã xây một bức tường đá lớn như một vật cản để bảo vệ sân chơi mới của trường khỏi những kẻ xâm nhập.
noun

Ví dụ :

Tuy không nhìn thấy được trong cuộc sống hàng ngày, vướng víu lượng tử trong thế giới lượng tử có nghĩa là hai hạt có thể liên kết với nhau, đến nỗi việc đo đạc một hạt sẽ ảnh hưởng ngay lập tức đến hạt kia, dù chúng cách xa nhau đến đâu.