Hình nền cho complication
BeDict Logo

complication

/ˌkɑmplɪˈkeɪʃən/ /ˌkɒmplɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phức tạp, sự rắc rối, sự làm phức tạp.

Ví dụ :

Cơn bão tuyết bất ngờ đã gây ra sự rắc rối cho lịch trình xe buýt của trường.