Hình nền cho deportment
BeDict Logo

deportment

/dɪˈpɔːtmənt/ /dɪˈpɔɹt.mənt/

Định nghĩa

noun

Dáng vẻ, thái độ.

Ví dụ :

"Her deportment impressed her interviewers."
Dáng vẻ và thái độ của cô ấy đã gây ấn tượng với những người phỏng vấn.