noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, thái độ. Bearing; manner of presenting oneself. Ví dụ : "Her deportment impressed her interviewers." Dáng vẻ và thái độ của cô ấy đã gây ấn tượng với những người phỏng vấn. appearance style character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh kiểm, thái độ, cách cư xử. Conduct; public behavior. Ví dụ : "Their deportment changed visibly as the policeman approached." Thái độ của họ thay đổi rõ rệt khi viên cảnh sát tiến lại gần. attitude character style appearance society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phong, thái độ. Apparent level of schooling or training. Ví dụ : "His academic deportment did not match his degree record." Tác phong học tập của anh ta không tương xứng với bảng điểm của anh ta. education ability appearance style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự chủ, Kỷ luật tự giác. Self-discipline. Ví dụ : "Maintaining good deportment in class requires students to be quiet and attentive. " Duy trì sự tự chủ và kỷ luật tự giác tốt trong lớp đòi hỏi học sinh phải giữ im lặng và tập trung. character attitude mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc