Hình nền cho comprehending
BeDict Logo

comprehending

/ˌkɑmprɪˈhɛndɪŋ/ /ˌkɑmpɹɪˈhɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, chứa đựng.

Ví dụ :

"The essay, comprehending all aspects of the topic, received a high grade. "
Bài tiểu luận, bao gồm tất cả các khía cạnh của chủ đề, đã nhận được điểm cao.