verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, chứa đựng. To include, comprise; to contain. Ví dụ : "The essay, comprehending all aspects of the topic, received a high grade. " Bài tiểu luận, bao gồm tất cả các khía cạnh của chủ đề, đã nhận được điểm cao. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu thấu, lĩnh hội. To understand or grasp fully and thoroughly. Ví dụ : "After reading the instructions twice, she started comprehending the math problem. " Sau khi đọc kỹ hướng dẫn hai lần, cô ấy bắt đầu hiểu thấu được bài toán. mind ability education language logic philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc