Hình nền cho concatenating
BeDict Logo

concatenating

/kənˈkætəˌneɪtɪŋ/ /kɑːnˈkætəˌneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nối, ghép, liên kết.

Ví dụ :

Chương trình đang nối trường tên và trường họ lại với nhau để tạo thành tên đầy đủ.