noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây giày. The string or lace used to secure the shoe to the foot; a shoelace. Ví dụ : "Your shoestring is untied." Dây giày của bạn bị tuột rồi kìa. wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thun, ngân sách eo hẹp. A tight budget; very little money. Ví dụ : "He did all that on a shoestring budget." Anh ấy đã làm tất cả những điều đó với một ngân sách eo hẹp. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi mỏng, thái sợi. A long narrow cut of a food; a julienne. Ví dụ : "shoestring French fries" Khoai tây chiên thái sợi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bằng thế hiểm. To catch using a shoestring catch. Ví dụ : "The outfielder had to shoestring the low line drive to prevent the runner from scoring. " Cầu thủ ngoài sân phải bắt bóng bằng thế hiểm cú đánh bóng đi sệt để ngăn không cho vận động viên chạy ghi điểm. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc