noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chình biển. Any of several scaleless marine eels, of the genus Conger, found in coastal waters Ví dụ : "While fishing off the coast, Mark was surprised to pull up a large, scaleless conger instead of a regular fish. " Khi đang câu cá ngoài khơi, Mark đã rất ngạc nhiên khi kéo lên một con cá chình biển to, không vảy, thay vì một con cá bình thường. fish animal ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô xích những người bán sách. A chain of booksellers. Ví dụ : ""Facing increased competition from online retailers, the conger decided to offer e-book subscriptions to attract new customers." " Đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng tăng từ các nhà bán lẻ trực tuyến, lô xích những người bán sách đã quyết định cung cấp dịch vụ đăng ký mua sách điện tử để thu hút khách hàng mới. business organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc