BeDict Logo

contrariety

/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
Hình ảnh minh họa cho contrariety: Sự trái ngược, sự đối lập, tính chất trái ngược.
noun

Sự trái ngược, sự đối lập, tính chất trái ngược.

Mặc dù giáo viên đã hướng dẫn rất rõ ràng, vẫn có sự trái ngược trong câu trả lời của học sinh, một nửa lớp làm theo cách này, còn nửa kia lại làm theo một cách hoàn toàn đối lập.