BeDict Logo

convenance

/kənˈviːnəns/ /kənˈvenəns/
noun

Lễ nghi, phép tắc.

Ví dụ:

Sarah cân nhắc kỹ lưỡng về sự phù hợp với lễ nghi của việc mặc quần jean đến buổi tiệc trang trọng của công ty; cô ấy không muốn vi phạm các quy tắc ứng xử nơi làm việc.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "conventional" - Trái phiếu thông thường.
/kənˈvɛnʃənl/

Trái phiếu thông thường.

Học khu đã phát hành trái phiếu thông thường để tài trợ cho nhà thi đấu mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "violate" - Vi phạm, xâm phạm, làm trái.
/ˈvaɪəˌleɪt/

Vi phạm, xâm phạm, làm trái.

Truy cập các tập tin không được phép là vi phạm quy tắc bảo mật.

Hình ảnh minh họa cho từ "sentence" - Án, bản án.
[ˈsɛntn̩t͡s]

Án, bản án.

Tòa tuyên án có tội đối với cáo buộc thứ nhất, nhưng vô tội đối với cáo buộc thứ hai.

Hình ảnh minh họa cho từ "jeans" - Quần jean, quần bò.
jeansnoun
/d͡ʒiːnz/

Quần jean, quần .

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác jean rách tả tơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "propriety" - Tính chất, nét riêng, đặc thù.
/pɹəˈpɹaɪəti/

Tính chất, nét riêng, đặc thù.

Người họa sĩ đã nắm bắt được nét riêng của từng bông hoa trong bức tranh, nhấn mạnh hình dáng, màu sắc và kết cấu độc đáo của chúng, khiến chúng trông vô cùng khác biệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "office" - Nghi lễ, bổn phận.
officenoun
/ˈɑfɪs/ /ˈɒfɪs/ /ˈɔfɪs/

Nghi lễ, bổn phận.

Văn phòng của thị trưởng đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để vinh danh các lính cứu hỏa của thành phố, như một bổn phận trang trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "considered" - Cân nhắc, xem xét, suy nghĩ kỹ lưỡng.
/kənˈsɪdəd/ /kənˈsɪdɚd/

Cân nhắc, xem xét, suy nghĩ kỹ lưỡng.

Hãy cân nhắc việc chúng ta đã có ba sự kiện lớn trong khi năm mới chỉ vừa bắt đầu thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "formal" - Formol, Formalin.
formalnoun
/ˈfɔːməl/ /ˈfɔɹməl/

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận đo lượng formol cho thí nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho từ "workplace" - Nơi làm việc, chỗ làm.
/ˈwɜːrkpleɪs/ /ˈwɜrkpleɪs/

Nơi làm việc, chỗ làm.

Cha tôi thích nơi làm việc của ông ấy vì đồng nghiệp rất thân thiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "party" - Bên, đảng, phía.
partynoun
/ˈpɑ(ː)ɾi/ /ˈpɑɹ.ti/ /ˈpɑː.ti/

Bên, đảng, phía.

Hợp đồng quy định rằng bên thứ nhất phải trả phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "wearing" - Mặc, đeo.
/ˈwɛəɹɪŋ/ /ˈwɛɹɪŋ/

Mặc, đeo.

Hôm nay cô ấy mặc áo len màu xanh dương đến trường.