Hình nền cho norms
BeDict Logo

norms

/nɔːrmz/

Định nghĩa

noun

Chuẩn mực, quy tắc, thông lệ.

Ví dụ :

Thất nghiệp là chuyện thường thấy ở vùng này của đất nước.
noun

Ví dụ :

Nhà trường đã thiết lập những quy tắc ứng xử chuẩn mực cho học sinh, nhằm đảm bảo một môi trường học tập an toàn và hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Để trở thành kiện tướng cờ vua, một người chơi cần đạt được một số "tiêu chuẩn" bằng cách thi đấu ở trình độ rất cao trong các giải đấu được xếp hạng.