noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn bộc phát, sự bột phát, cơn kịch phát. A random or sudden outburst (of activity). Ví dụ : "The toddler threw himself on the floor in a paroxysm of anger when his mother said no to candy. " Thằng bé ném mình xuống sàn, lên cơn giận dữ bộc phát khi mẹ không cho ăn kẹo. medicine mind sensation physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phun trào dữ dội, đợt phun trào. An explosive event during a volcanic eruption. Ví dụ : "The volcano erupted in a sudden paroxysm of ash and lava, darkening the sky for miles. " Ngọn núi lửa phun trào một cách dữ dội với tro bụi và dung nham, khiến bầu trời tối sầm lại trong nhiều dặm. geology disaster event nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn kịch phát, cơn tái phát, cơn bộc phát. A sudden recurrence of a disease, such as a seizure or a coughing fit. Ví dụ : "The old dog was shaken by a sudden paroxysm of coughing. " Con chó già bị rung mạnh bởi một cơn ho kịch phát đột ngột. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc