Hình nền cho paroxysm
BeDict Logo

paroxysm

/ˈpæɹ.əkˌsɪz.əm/

Định nghĩa

noun

Cơn bộc phát, sự bột phát, cơn kịch phát.

Ví dụ :

Thằng bé ném mình xuống sàn, lên cơn giận dữ bộc phát khi mẹ không cho ăn kẹo.