noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự xáo trộn. A state of great disorder or uncertainty. Ví dụ : "The political unrest caused a lot of turmoil in the city. " Tình hình bất ổn chính trị đã gây ra rất nhiều sự hỗn loạn và xáo trộn trong thành phố. situation condition state emotion world disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự xáo trộn, sự rối ren. Harassing labour; trouble; disturbance. Ví dụ : "The construction project was plagued by turmoil, with constant disagreements among the workers. " Dự án xây dựng liên tục gặp phải sự rối ren, với những bất đồng liên tục giữa các công nhân. situation event disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xáo trộn, hỗn loạn, náo động. To be disquieted or confused; to be in commotion. Ví dụ : "The unexpected announcement of a new school policy threw the students into turmoil. " Việc bất ngờ thông báo về một chính sách mới của trường đã khiến học sinh trở nên xáo trộn và hoang mang. situation condition state mind society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, làm rối loạn, gây náo động. To harass with commotion; to disquiet; to worry. Ví dụ : "The demanding project and looming deadline turmoiled Sarah, keeping her awake at night with worry. " Dự án khó nhằn và thời hạn chót đang đến gần đã khiến Sarah lo lắng, mất ăn mất ngủ vì căng thẳng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc