Hình nền cho contraction
BeDict Logo

contraction

/kɒnˈtɹæk.ʃən/ /kənˈtɹæk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự co lại, sự thu nhỏ.

Ví dụ :

Sự co cơ trong quá trình tập luyện đã dẫn đến sự thu nhỏ tạm thời kích thước của cánh tay.
noun

Sự rút gọn, hình thức rút gọn.

Ví dụ :

""Isn't" is a common example of contraction, where "is not" becomes one shorter word. "
"Isn't" là một ví dụ phổ biến của sự rút gọn, trong đó "is not" được viết thành một từ ngắn hơn.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy vết thương ở đầu gối cô ấy có sự co rút đáng kể của da xung quanh, cho thấy vết thương đang lành tốt.