noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động đất, địa chấn. A shaking of the ground, caused by volcanic activity or movement around geologic faults. Ví dụ : "Many earthquakes happen in California because it is near a geologic fault. " California thường xuyên xảy ra động đất vì bang này nằm gần một đứt gãy địa chất. geology disaster environment geography nature science phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động đất, địa chấn. (planetary geology) Such a quake specifically occurring on the planet Earth, as opposed to other celestial bodies. Ví dụ : "The news reported that earthquakes in California caused significant damage to buildings. " Bản tin thời sự đưa tin rằng động đất ở California đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà. geology disaster environment world geography nature science phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc