noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cam đoan, sự bảo đảm. Warrant; attestation. Ví dụ : "My teacher's vouch for my hard work helped me get a scholarship. " Lời cam đoan của thầy giáo về sự chăm chỉ của tôi đã giúp tôi nhận được học bổng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan, chứng thực, поручиться. To take responsibility for; to express confidence in; to witness; to obtest. Ví dụ : ""I can vouch for Sarah; she's a hard worker and always meets her deadlines." " Tôi có thể đảm bảo về Sarah; cô ấy làm việc rất chăm chỉ và luôn hoàn thành đúng thời hạn. communication law business moral value statement society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, cam đoan, xác nhận. To warrant; to maintain by affirmations Ví dụ : "I can vouch that the match took place." Tôi có thể cam đoan chắc chắn là trận đấu đó đã diễn ra. communication business law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, xác nhận, chứng thực. To back; to support; to confirm. Ví dụ : ""I can vouch for her honesty; she's always been truthful with me." " Tôi có thể bảo đảm về sự trung thực của cô ấy; cô ấy luôn luôn thật thà với tôi. communication business law statement value organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, cam đoan, xác nhận. To call into court to warrant and defend, or to make good a warranty of title. Ví dụ : "The lawyer will vouch for the student's character in court, to defend the claim that she truthfully completed her assignments. " Luật sư sẽ đứng ra bảo đảm cho tư cách của sinh viên đó trước tòa, để bảo vệ lập luận rằng cô ấy đã hoàn thành bài tập một cách trung thực. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, triệu tập. To call; to summon. Ví dụ : "The medieval king could vouch his knights to his court whenever he needed their counsel. " Vua thời trung cổ có thể gọi các hiệp sĩ đến triều đình bất cứ khi nào ông cần lời khuyên của họ. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, chứng nhận, xác nhận. To bear witness; to give testimony or full attestation. Ví dụ : "My teacher vouched for my honesty in the report; she said I always tell the truth. " Cô giáo tôi đã xác nhận sự trung thực của tôi trong bản báo cáo; cô ấy nói tôi luôn luôn nói thật. communication law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, bảo đảm. To call as a witness. Ví dụ : "My teacher will vouch for my hard work in class. " Cô giáo của con sẽ làm chứng cho sự chăm chỉ của con trên lớp. law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, cam đoan, khẳng định. To assert; to aver; to declare. Ví dụ : ""I can vouch for Maria; she's a hard worker and always on time." " Tôi có thể đảm bảo cho Maria; cô ấy là một người làm việc chăm chỉ và luôn đúng giờ. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc