Hình nền cho cottonwood
BeDict Logo

cottonwood

/ˈkɑtənˌwʊd/ /ˈkɑʔənˌwʊd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những cây bông dọc bờ sông rất đẹp, những chùm hoa bông mềm mại của chúng bay nhẹ trong gió.