Hình nền cho cremes
BeDict Logo

cremes

/kɹɛmz/ /kɹiːmz/

Định nghĩa

noun

Kem tươi, kem béo.

Ví dụ :

Trong tủ kính của tiệm bánh đầy ắp những chiếc bánh cupcake sặc sỡ, một số được rắc cốm, số khác được trang trí bằng những lớp kem tươi béo ngậy xoắn ốc.