adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn hạ, dễ chịu, thoải mái. Easy, making few demands, comfortable. Ví dụ : "This is a really cushy job. Mostly I just sit around drinking tea." Đây là một công việc nhàn hạ thật đấy. Hầu hết thời gian tôi chỉ ngồi uống trà thôi. quality condition job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, thoải mái, dễ chịu. Comfortable; often in a way that will suit a person's body. Ví dụ : ""The new office chair is so cushy; I could sit in it all day." " Cái ghế văn phòng mới này êm ái quá; tôi có thể ngồi trên đó cả ngày mất. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc