verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công mạng. To launch a cyberattack Ví dụ : "Hackers often cyberattack businesses to steal customer data. " Tin tặc thường tấn công mạng các doanh nghiệp để đánh cắp dữ liệu khách hàng. internet technology computing communication war military electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc