noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công mạng, cuộc tấn công mạng. An attack or intrusion by means of a computer network such as the Internet, often for the purpose of spying Ví dụ : "The hospital's records were stolen in a recent cyberattack. " Hồ sơ bệnh viện đã bị đánh cắp trong một cuộc tấn công mạng gần đây. internet computing technology war military electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công mạng. To launch a cyberattack Ví dụ : "A hacker tried to cyberattack the school's computer system. " Một hacker đã cố gắng tấn công mạng vào hệ thống máy tính của trường. internet computing technology war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc