adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc u nang. Of or pertaining to a cyst. Ví dụ : "The doctor found a small, cystic structure on the patient's kidney during the ultrasound. " Trong lúc siêu âm, bác sĩ phát hiện một cấu trúc nhỏ dạng u nang trên thận của bệnh nhân. medicine disease body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về bàng quang, Thuộc về túi mật. Of or pertaining to the gall bladder or the urinary bladder. Ví dụ : "The doctor ordered a special scan to examine a potential cystic problem near the patient's gallbladder. " Bác sĩ yêu cầu chụp chiếu đặc biệt để kiểm tra một vấn đề có khả năng liên quan đến túi mật của bệnh nhân. medicine organ anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc