BeDict Logo

gall

/ɡɑl/
Hình ảnh minh họa cho gall: Sự ăn mòn, vết xước do ma sát.
 - Image 1
gall: Sự ăn mòn, vết xước do ma sát.
 - Thumbnail 1
gall: Sự ăn mòn, vết xước do ma sát.
 - Thumbnail 2
noun

Đầu bếp nhận thấy một vết xước nhỏ do ma sát (hay còn gọi là "sự ăn mòn") trên thớt, gây ra bởi việc con dao trượt đi trượt lại nhiều lần trên đó.

Hình ảnh minh họa cho gall: Bướu, nốt sần (trên cây).
 - Image 1
gall: Bướu, nốt sần (trên cây).
 - Thumbnail 1
gall: Bướu, nốt sần (trên cây).
 - Thumbnail 2
noun

Cây sồi trong vườn bà tôi có vài nốt sần trên lá, do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.