Hình nền cho gall
BeDict Logo

gall

/ɡɑl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y kiểm tra túi mật của con chó và nhận thấy có mật màu sẫm trong mẫu xét nghiệm.
noun

Sự xấc xược, sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.

Ví dụ :

Bất chấp những lời cảnh báo của giáo viên, cậu học sinh đó đã thể hiện sự trơ tráo đáng kinh ngạc khi cãi lại thầy hiệu trưởng.
noun

Ví dụ :

Đầu bếp nhận thấy một vết xước nhỏ do ma sát (hay còn gọi là "sự ăn mòn") trên thớt, gây ra bởi việc con dao trượt đi trượt lại nhiều lần trên đó.
noun

Bướu, nốt sần (trên cây).

Ví dụ :

Cây sồi trong vườn bà tôi có vài nốt sần trên lá, do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.