noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàng quang. A flexible sac that can expand and contract and that holds liquids or gases. Ví dụ : "My bladder is getting full; I need to use the restroom. " Bàng quang của tôi sắp đầy rồi; tôi cần đi vệ sinh. organ anatomy body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàng quang. Specifically, the urinary bladder. Ví dụ : "Before the long car ride, she made sure everyone emptied their bladder at the rest stop. " Trước khi đi xe đường dài, cô ấy dặn mọi người đi tiểu hết, làm trống bàng quang ở trạm dừng chân. anatomy organ body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọng. A hollow, inflatable organ of a plant. Ví dụ : "The plant's bladder inflated with water, making it stand tall. " Cái bọng nước của cây phồng lên, giúp cây đứng thẳng. plant organ biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng गैर. The inflatable bag inside various balls used in sports, such as footballs and rugby balls. Ví dụ : "The football's bladder was punctured, so it wouldn't hold air. " Bóng गैर của quả bóng đá bị thủng, nên nó không giữ được hơi. part sport item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọng đựng rượu. A sealed plastic bag that contains wine and is usually packaged in a cask. Ví dụ : "After hiking all day, Mark was happy to finally open the cask and drink the wine from its bladder. " Sau khi đi bộ đường dài cả ngày, Mark rất vui cuối cùng cũng được mở thùng rượu và uống rượu từ cái bọng đựng rượu bên trong. drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng. Anything inflated, empty, or unsound. Ví dụ : "The old soccer ball was just a leaky bladder, no longer holding any air. " Quả bóng đá cũ kỹ đó chỉ còn là một cái bong bóng xì hơi, chẳng giữ được tí hơi nào nữa. organ anatomy body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng lên. To swell out like a bladder with air; to inflate. Ví dụ : "The balloon bladdered as the boy blew into it. " Quả bóng phồng lên khi cậu bé thổi vào. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong bong bóng. To store or put up in bladders. Ví dụ : "bladdered lard" Mỡ lợn được đựng trong bong bóng. physiology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc