Hình nền cho digesting
BeDict Logo

digesting

/daɪˈdʒɛstɪŋ/ /dɪˈdʒɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để soạn thảo và hệ thống hóa luật pháp.
verb

Ví dụ :

"My stomach is actively digesting the sandwich I ate for lunch. "
Bụng tôi đang tích cực tiêu hóa chiếc bánh mì sandwich tôi đã ăn trưa.
verb

Ví dụ :

Sau bài giảng dài, tôi dành cả buổi chiều để nghiền ngẫm thông tin phức tạp và cố gắng sắp xếp chúng thành một bản hướng dẫn học.
verb

Làm mưng mủ, gây mưng mủ.

Ví dụ :

Bác sĩ lo lắng vết thương sâu đang bị mưng mủ, điều này có nghĩa là bác sĩ cần phải rửa sạch kỹ lưỡng để ngăn ngừa nhiễm trùng lan rộng.