Hình nền cho bile
BeDict Logo

bile

/baɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ăn một bữa ăn nhiều chất béo, bác sĩ giải thích rằng cơ thể của Sarah cần thêm mật để giúp tiêu hóa thức ăn hiệu quả hơn.
noun

Mật, dịch mật.

Ví dụ :

Các văn bản y học cổ xưa mô tả dịch mật vàng là một trong bốn chất dịch cơ thể, được cho là có ảnh hưởng đến tính khí của một người.