Hình nền cho debunk
BeDict Logo

debunk

/diːˈbʊŋk/ /dɪˈbʌŋk/

Định nghĩa

verb

Vạch trần, bóc mẽ, làm sáng tỏ sự thật.

Ví dụ :

Câu chuyện về vụ nổ đã bị vạch trần hoàn toàn trên đài phát thanh quốc gia vào tháng 11 năm 1999.