noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng rượu, bình chiết rượu. A vessel for decanting liquor. Ví dụ : "He carefully poured the red wine from the bottle into a crystal decanter before serving it. " Anh ấy cẩn thận rót rượu vang đỏ từ chai vào một cái bình chiết rượu bằng pha lê trước khi đem ra phục vụ. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng rượu, bình rót rượu. A receptacle for decanted liquor, especially a crystal bottle with a stopper. Ví dụ : "My grandfather had a beautiful decanter filled with aged brandy for special occasions. " Ông tôi có một cái bình rót rượu brandy lâu năm rất đẹp, thường dùng cho những dịp đặc biệt. utensil drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc