Hình nền cho decanting
BeDict Logo

decanting

/dɪˈkæntɪŋ/ /diˈkæntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy đang cẩn thận gạn rượu vang lâu năm sang bình pha lê, cố gắng không làm khuấy động cặn dưới đáy chai.
verb

Tái định cư tạm thời, di dời tạm.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố đang tái định cư tạm thời các gia đình từ khu chung cư cũ vào nhà ở tạm trong khi họ gia cố lại cấu trúc tòa nhà.