Hình nền cho stopper
BeDict Logo

stopper

/ˈstɔp.ə/ /ˈstɒp.ə/ /ˈstɑ.pɚ/

Định nghĩa

noun

Nút chặn, vật chặn.

Ví dụ :

Kẹt xe là một vật cản lớn đối với xe buýt trường, gây ra sự chậm trễ.
noun

Người mua giao sau muốn nhận hàng, người nắm giữ vị thế mua giao sau yêu cầu giao hàng.

Ví dụ :

Hợp đồng tương lai gia súc: đà tăng lan tỏa cộng với bằng chứng về một lực mua mạnh mẽ muốn nhận hàng (tức là yêu cầu giao 96 lô hàng) có thể đẩy giá mở cửa lên cao hơn.