verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt đầu, xử trảm. To remove the head of. Ví dụ : "The chef was carefully decapitating the fish before cooking it. " Trước khi nấu, đầu bếp đang cẩn thận chặt đầu con cá. body action war military inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, truất quyền, phế truất. To oust or destroy the leadership or ruling body of (a government etc.). Ví dụ : "The company tried decapitating the rival business by hiring away all of their top executives. " Công ty đó đã cố gắng đánh bại đối thủ bằng cách lôi kéo hết các lãnh đạo cấp cao của họ, giống như thể "trảm tướng đoạt thành" vậy. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc