Hình nền cho decapitating
BeDict Logo

decapitating

/dɪˈkæpɪteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chặt đầu, xử trảm.

Ví dụ :

"The chef was carefully decapitating the fish before cooking it. "
Trước khi nấu, đầu bếp đang cẩn thận chặt đầu con cá.
verb

Lật đổ, truất quyền, phế truất.

Ví dụ :

Công ty đó đã cố gắng đánh bại đối thủ bằng cách lôi kéo hết các lãnh đạo cấp cao của họ, giống như thể "trảm tướng đoạt thành" vậy.