BeDict Logo

defibrillation

/diːˌfɪbɹɪˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho defibrillation: Sự khử rung tim, Sốc điện tim.
 - Image 1
defibrillation: Sự khử rung tim, Sốc điện tim.
 - Thumbnail 1
defibrillation: Sự khử rung tim, Sốc điện tim.
 - Thumbnail 2
noun

Nhân viên y tế đã thực hiện sốc điện tim cho bệnh nhân bị ngừng tim, hy vọng rằng xung điện sẽ giúp tim bệnh nhân đập trở lại.