BeDict Logo

paramedic

/ˌpærəˈmedɪk/ /ˌperəˈmedɪk/
Hình ảnh minh họa cho paramedic: Nhân viên cứu thương, người cấp cứu.
 - Image 1
paramedic: Nhân viên cứu thương, người cấp cứu.
 - Thumbnail 1
paramedic: Nhân viên cứu thương, người cấp cứu.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi học sinh bị ngã ở sân trường, nhân viên cứu thương nhanh chóng đánh giá tình trạng vết thương và chuẩn bị đưa em lên xe cứu thương đến bệnh viện.

Hình ảnh minh họa cho paramedic: Nhân viên cấp cứu, người lái xe cứu thương.
 - Image 1
paramedic: Nhân viên cấp cứu, người lái xe cứu thương.
 - Thumbnail 1
paramedic: Nhân viên cấp cứu, người lái xe cứu thương.
 - Thumbnail 2
noun

Nhân viên cấp cứu, người lái xe cứu thương.

Nhân viên cấp cứu nhanh chóng đánh giá tình trạng của học sinh bị thương trong chuyến đi thực tế của trường.