verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương tiếc, than khóc, đau buồn. To bewail; to weep bitterly over; to feel sorrow for. Ví dụ : "I deplore my neighbour for having lost his job." Tôi thương tiếc cho người hàng xóm của tôi vì anh ấy đã mất việc. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, chỉ trích, phản đối mạnh mẽ. To condemn; to express strong disapproval of. Ví dụ : "I deplore how you treated him at the party." Tôi rất lên án cách bạn đối xử với anh ấy tại bữa tiệc. attitude value moral emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vọng, bỏ cuộc. To regard as hopeless; to give up. Ví dụ : "The failing grades in math deplored her hopes of graduating top of her class. " Điểm kém môn toán khiến cô ấy tuyệt vọng, từ bỏ hy vọng tốt nghiệp thủ khoa. attitude emotion character moral philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc