Hình nền cho deplored
BeDict Logo

deplored

/dɪˈplɔrd/ /diˈplɔrd/

Định nghĩa

verb

Than khóc, thương xót, ai oán.

Ví dụ :

Tôi thương xót người hàng xóm của mình vì anh ấy đã mất việc.
verb

Tuyệt vọng, từ bỏ.

Ví dụ :

Sau khi vật lộn với môn đại số hàng tháng trời và trượt mọi bài kiểm tra, cuối cùng Sarah đã tuyệt vọng với môn học này và quyết định tập trung vào những điểm mạnh của mình.