verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, thương xót, ai oán. To bewail; to weep bitterly over; to feel sorrow for. Ví dụ : "I deplore my neighbour for having lost his job." Tôi thương xót người hàng xóm của mình vì anh ấy đã mất việc. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên án, chỉ trích, phản đối mạnh mẽ. To condemn; to express strong disapproval of. Ví dụ : "I deplore how you treated him at the party." Tôi rất lên án cái cách bạn đối xử với anh ấy tại bữa tiệc. attitude moral value society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vọng, từ bỏ. To regard as hopeless; to give up. Ví dụ : "After struggling with algebra for months and failing every test, Sarah finally deplored the subject and decided to focus on her strengths. " Sau khi vật lộn với môn đại số hàng tháng trời và trượt mọi bài kiểm tra, cuối cùng Sarah đã tuyệt vọng với môn học này và quyết định tập trung vào những điểm mạnh của mình. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc