Hình nền cho depository
BeDict Logo

depository

/dɪˈpɒzɪtɹi/ /dɪˈpɑzɪtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Kho, nơi lưu trữ, nơi cất giữ.

Ví dụ :

"The bank is a safe depository for our money. "
Ngân hàng là một nơi an toàn để chúng ta gửi và cất giữ tiền bạc.