

depository
Định nghĩa
noun
Nơi ký thác, người nhận thác, nơi lưu trữ.
Ví dụ :
"depository library"
Thư viện lưu trữ công trình nghiên cứu quốc gia.
Từ liên quan
preservation noun
/pɹɛ.zɝˈveɪ.ʃən/
Sự bảo tồn, sự gìn giữ, sự bảo quản.
Việc bảo quản các tài liệu lịch sử trong thư viện trường học là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
depositary noun
/dɪˈpɒzɪtɹi/ /dɪˈpɑzɪtɛɹi/