Hình nền cho endowment
BeDict Logo

endowment

/ɛnˈdaʊmənt/

Định nghĩa

noun

Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.

Ví dụ :

Năng khiếu âm nhạc bẩm sinh đã giúp cô ấy học các nhạc cụ mới một cách nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Bộ lạc cổ xưa tổ chức một nghi lễ ban cho để chuẩn bị cho các chiến binh trẻ tuổi bước vào hành trình đến thế giới linh hồn.