noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giữ gìn an toàn, sự bảo quản, sự bảo vệ. The act of keeping something safe; protection from harm, damage, loss, or theft Ví dụ : "I entrusted the important documents to my lawyer for safekeeping. " Tôi giao những tài liệu quan trọng cho luật sư của tôi giữ gìn cẩn thận để bảo vệ chúng an toàn. property law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo quản, cất giữ, giữ gìn an toàn. The storage of assets in a protected area Ví dụ : "The grandmother took the family heirlooms into her safekeeping until the children were older. " Bà ngoại cất giữ những món đồ gia truyền của gia đình vào nơi an toàn để bảo quản cho đến khi bọn trẻ lớn hơn. property asset finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo quản, trông nom, giữ gìn. The responsibility of a guardian Ví dụ : "My grandmother entrusted her wedding ring to my mother for safekeeping. " Bà tôi đã giao chiếc nhẫn cưới cho mẹ tôi để mẹ tôi có trách nhiệm bảo quản và giữ gìn cẩn thận. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu giữ an toàn, bảo quản. Not returning checks; a system wherein banks keep checks (cheques) that people write, rather than returning them to the account holder with their monthly statement. Ví dụ : "The bank's safekeeping system means my paycheck checks are held in the bank's records, not returned to me. " Hệ thống lưu giữ an toàn của ngân hàng có nghĩa là các séc lương của tôi sẽ được giữ trong hồ sơ của ngân hàng, thay vì trả lại cho tôi. business finance economy system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc